Tấm ốp thạch cao
A-Z Tấm thạch cao – giá bán, ưu nhược điểm, phân loại
Tấm thạch cao là một trong các dòng vật liệu phổ biến trong đời sống, mang lại sự bền bỉ và tính thẩm mỹ cao cho nhiều công trình đẳng cấp. Vậy giá tấm thạch cao là bao nhiêu? Có bao nhiêu loại thạch cao trên thị trường? Cùng Kosmos tìm hiểu rõ hơn qua những thông tin sau đây nhé!

Tấm thạch cao là gì?
Tấm thạch cao là vật liệu xây dựng phổ biến được sản xuất từ thạch cao – một trong các loại khoáng sản tự nhiên thông qua quá trình chế tạo cho ra được dạng tấm. Vật liệu này thường được ứng dụng trong việc trang trí trần, tường với độ bền cao và dễ thi công nên rất được ưa chuộng trong trang trí nội thất.

Theo Fact.MR, thị trường tấm thạch cao toàn cầu đạt 26,65 tỷ USD trong năm 2023, dự kiến sẽ đạt 46,3 tỷ USD vào năm 2032. Lĩnh vực xây dựng trang trí, cơ sở hạ tầng ngày càng tăng cao dẫn đến nhu cầu sử dụng thạch cao cũng ngày càng phổ biến.
| Thuộc tính báo cáo | Chi tiết |
| Giá thị trường tấm thạch cao năm 2023 (ước tính) | 26,65 tỷ USD |
| Giá thị trường tấm thạch cao năm 2032 (ước tính) | 46,3 tỷ USD |
| Tốc độ tăng trưởng toàn cầu (2023 – 2032) | CAGR 5,7% |
Bảng báo cáo dự kiến quy mô thị trường tấm thạch cao năm 2023 và năm 2032 được tổng hợp bởi Fact.MR.

Ưu nhược điểm của thạch cao tấm
Dưới đây là các thông tin về ưu nhược điểm của tấm thạch cao mà Kosmos tổng hợp và nghiên cứu được:
Ưu điểm
Tấm thạch cao là giải pháp toàn diện cho không gian sống với nhiều ưu điểm nổi bật:
- Nhẹ và dễ cắt gọt: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng trong quá trình vận chuyển, thi công và tạo hình khối thẩm mỹ cho công trình. Yếu tố này cũng góp phần giúp tiết kiệm chi phí và thời gian hiệu quả.
- Đa dạng về mẫu mã: Có nhiều loại tấm thạch cao đa dạng với đủ kiểu dáng, màu sắc để lựa chọn từ đơn sắc đến các họa tiết hoa văn độc đáo. Góp phần nâng cao tính thẩm mỹ công trình và mang đến cho người dùng nhiều lựa chọn phong phú.
- Chống cháy, cách âm, tiêu âm: Giải pháp hoàn hảo cho các không gian cần chất lượng âm thanh như hội trường, phòng họp, rạp phim,… Đảm bảo an toàn cho người dùng nên vật liệu này còn được ưa chuộng trong các công trình lớn nhỏ từ nhà ở đến căn hộ chung cư, nhà hàng, khách sạn,…

Nhược điểm
Thạch cao có 4 nhược điểm đó là:
- Sau thời gian dài sử dụng, thạch cao sẽ dễ bị dính nước, làm ố màu.
- Đòi hỏi kỹ thuật thi công cao, tỉ mỉ để đảm bảo độ bền công trình
- Khả năng chịu nước kém dễ bị mốc bong tróc trong môi trường ẩm ướt
- Độ cứng và va đập kém
Phân loại thạch cao
Có nhiều cách phân loại thạch cao như theo chức năng, vị trí lắp đặt,…
Theo chức năng
Dựa vào chức năng sử dụng, ta sẽ có các loại sau:
- Tấm thạch cao tiêu chuẩn: Đây là dòng sản phẩm tiêu chuẩn có màu xám ngà, được ứng dụng trong nhiều hạng mục khác nhau. Quy cách sản phẩm được thể hiện qua bảng sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Kiểu cạnh |
| 1210 x 2415 | 9 | SE |
| 1220 x 2440 | SE/RE | |
| 1220 x 2440 | 12,5 | SE/RE |
| 1220 x 2440 | 15 | RE |
Ghi chú: RE là cạnh vát, SE là cạnh vuông.

- Tấm thạch cao chống ẩm: Sản phẩm được thiết kế chuyên dành cho các khu vực nồm ẩm, thời gian bảo hành lên đến 5 năm. Quy cách sản phẩm được thể hiện qua bảng sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Kiểu cạnh |
| 1220 x 2440 | 9 | SE |
| 1220 x 2440 | 12,5 | SE/RE |

- Tấm thạch cao cách âm: Sản phẩm có khả năng tiêu âm cao nhờ công nghệ sản xuất hiện đại với cấu trúc lỗ hổng tròn cùng lớp giấy âm Glass Matt. Tấm thạch cao cách âm có khả năng tiêu âm lên tới 70%, thích hợp với các không gian văn phòng, nhà xưởng, rạp chiếu phim, hội trường,… Kích thước phổ biến là 1200×2400mm và 600×600mm, 400x800mm, độ dày dao động từ 8mm – 13mm, hệ số tiêu âm NRC = 0,6.

- Tấm thạch cao chống cháy: Vật liệu này là lựa chọn phù hợp với các không gian có nhiệt độ cao, dễ cháy nổ hoặc những công trình tiện ích, bề mặt tấm có màu hồng nhạt, có khả năng chống cháy 40 phút. Quy cách sản phẩm được thể hiện qua bảng sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Kiểu cạnh |
| 1220 x 2440 | 12,5 | RE |
| 1220 x 2440 | 15 | RE |

- Tấm thạch cao trang trí: Được sử dụng chủ yếu với mục đích trang trí hoặc tạo điểm nhấn trang trí cho không gian nội thất, đem đến vẻ đẹp và sự sang trọng cho công trình với nhiều mẫu mã hoa văn, màu sắc độc đáo.

Theo vị trí lắp đặt
Dựa theo khu vực lắp đặt, ta có hai loại tấm thạch cao phổ biến là:
- Tấm thạch cao ốp tường: Được sử dụng để ốp phủ lên bề mặt tường thông qua hệ khung nhôm giúp tạo điểm nhấn hoặc tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất. Tấm thạch cao là tấm ốp tường có trọng lượng nhẹ.

- Tấm thạch cao ốp trần: Được sử dụng để lắp đặt, trang trí trần nhà với kích thước phù hợp với khung xương trần, có đa dạng loại hình gồm: trần thả thạch cao, trần thạch cao giật cấp,…

Bảng giá tấm thạch cao mới nhất
Sau đây là các thông tin về giá tấm thạch cao đã được Kosmos tổng hợp vào tháng 1 năm 2024:
Bảng giá tấm thạch cao | |||
| Sản phẩm | Kích thước (rộng x dài) | Độ dày | Giá tham khảo |
| Thạch cao tiêu chuẩn | 1220x2440mm | 9-15mm | ~ 100.000 – 250.000 VNĐ/tấm |
| Thạch cao chống ẩm | 1220x2440mm | 9-15mm | ~ 150.000 – 350.000 VNĐ/tấm |
| Thạch cao chống cháy | 1220x2440mm | 12-16mm | ~ 250.000 – 370.000 VNĐ/tấm |
| Thạch cao tiêu âm | 400×800 mm | 8-13mm | ~ 350.000 – 400.000VNĐ/m2 |
>>> Tìm hiểu thêm: Có nên ốp trần nhựa thay thế trần thạch cao bị ẩm?
Trên là những thông tin về tấm thạch cao mà Kosmos đã nghiên cứu và tổnghợp được. Mong rằng bài viết sẽ hữu ích với bạn đọc, nếu muốn biết thêm các thông tin về vật liệu trang trí thì hãy liên hệ ngay tại đây để được giải đáp nhé!
- https://vinhtuong.com/tam-thach-cao-gyproc-tieu-chuan
- https://thachcaovinhtuong.com.vn/gia-tam-thach-cao/
- https://tongkhothachcao.com/tran-thach-cao-tieu-am
- https://tongkhothachcao.com/tam-thach-cao
- https://tranthachcaogiare.vn/tam-thach-cao.html
- https://www.factmr.com/report/plasterboard-market#
- https://newhome24h.com/tran-thach-cao-chong-am/
- https://nhavietvn.com/tin-tuc/1-tam-thach-cao-bao-nhieu-m2-gia-bao-nhieu.html
- https://thachcaogiaphong.com/do-day-va-kich-thuoc-tam-thach-cao
- https://thongtinvatlieu.com/products/bao-gia-thi-cong-thach-cao-tieu-am-moi-nhat
Các thông tin, hình ảnh và nội dung được đăng tải trên website Kosmos.vn nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo về sản phẩm, vật liệu và giải pháp ứng dụng trong xây dựng, trang trí nội thất, ngoại thất.
Thông tin trong bài viết có thể thay đổi theo thời gian, điều kiện thi công thực tế, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc từng dòng sản phẩm cụ thể. Kosmos không cam kết nội dung trên website là hoàn toàn đầy đủ hoặc phù hợp tuyệt đối cho mọi công trình, mọi mục đích sử dụng.
Khách hàng và đối tác nên:
- Tham khảo thêm tư vấn kỹ thuật từ đơn vị thi công, kiến trúc sư hoặc kỹ sư chuyên môn.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật, mẫu mã và điều kiện sử dụng thực tế trước khi quyết định mua và lắp đặt
Kosmos không chịu trách nhiệm đối với các rủi ro, thiệt hại phát sinh do việc áp dụng thông tin trên website mà không có sự tư vấn hoặc xác nhận từ chuyên gia chuyên môn.
Kosmos Việt Nam rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ bạn đọc và các chuyên gia nhằm hoàn thiện nội dung bài viết, đảm bảo tính chính xác, dễ hiểu và hữu ích hơn cho người sử dụng.
Cam kết
Mọi thông tin bạn cung cấp sẽ được Kosmos bảo mật và chỉ sử dụng cho mục đích tiếp nhận, phản hồi và nâng cao chất lượng nội dung.
Nếu bạn nhận thấy nội dung bài viết có dấu hiệu không chính xác, vi phạm quy định, gây hiểu lầm hoặc ảnh hưởng đến quyền lợi của cá nhân/tổ chức, vui lòng gửi thông tin báo cáo để Kosmos kịp thời kiểm tra và xử lý.
Cam kết & xử lý
Kosmos tiếp nhận báo cáo với tinh thần cầu thị và bảo mật thông tin người gửi. Các nội dung báo cáo sẽ được xem xét, xác minh và điều chỉnh (nếu cần) theo quy định hiện hành.


